Từ: chu, châu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chu, châu:

株 chu, châu

Đây là các chữ cấu thành từ này: chu, • châu

chu, châu [chu, châu]

U+682A, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1
1. [株守] chu thủ 2. [守株待兔] thủ chu đãi thố;

株 chu, châu

Nghĩa Trung Việt của từ 株

(Danh) Gốc cây (phần ở trên mặt đất).
§ Phần ở dưới đất gọi là căn 根
.
◎Như: thủ chu đãi thỏ 守株待兔 ôm gốc cây đợi thỏ.
§ Một nông dân nước Tống thấy thỏ chạy va vào gốc cây mà chết, cứ ôm gốc cây mà đợi được thêm thỏ khác.
§ Ý nói người khư khư không biết biến thông (Hàn Phi Tử 韓非子).

(Danh)
Lượng từ: đơn vị số cây, cỏ, hoa.
◇Tây du kí 西遊記: Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng 千株老柏, 萬節修篁 (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.
§ Ta quen đọc là châu.

chò, như "cây chò chỉ" (vhn)
châu, như "ấu châu (thân cây)" (gdhn)

Nghĩa của 株 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: CHU, CHÂU
1. gốc cây; gốc。露在地面上的树木的根和茎。
守株待兔
ôm cây đợi thỏ; há miệng chờ sung
2. trồng cây。植株。
株距
khoảng cách giữa các cây với nhau
幼株
cây non mới mọc
量
3. cây。棵。
院子里种了两株枣树。
trong sân trồng hai cây táo (trích trong tản văn của Lỗ Tấn).
Từ ghép:
株距 ; 株连 ; 株守

Chữ gần giống với 株:

㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 株

棩, 栮, 根, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲,

Tự hình:

Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株 Tự hình chữ 株

Nghĩa chữ nôm của chữ: châu

châu㑳: 
châu周:lỗ châu mai
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu株:ấu châu (thân cây)
châu洲:châu á, châu mĩ, châu phi
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
châu硃:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu舟:khinh châu (thuyền)
châu舡:khinh châu (thuyền)
châu舩:khinh châu (thuyền)
châu蛛:châu chấu
châu週:lỗ châu mai
châu鵃: 
châu鸼: 
chu, châu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chu, châu Tìm thêm nội dung cho: chu, châu